23,748 views

Mười Điều Răn của Đức Chúa Trời

Mười Điều Răn của Đức Chúa Trời
Dịch Sát Nghĩa từ Nguyên Ngữ Hê-bơ-rơ

Bấm vào nối mạng dưới đây để tải xuống mp3 bài giảng này
https://www.opendrive.com/folders?NV80NzM0NzZfTjZtQXg

Bấm vào nút “play” ► để nghe:

Bấm vào nối mạng dưới đây để tải xuống và in ra bài viết này:
http://www.mediafire.com/folder/0o3gn2g5mvc7h/pdf_thanhoc

Xuất Ê-díp-tô Ký 20:1-17

1 Bấy giờ, Thiên Chúa phán mọi lời này, rằng:

2 Ta là Thiên Chúa Tự Hữu Hằng Hữu của ngươi, Đấng đã rút ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, là nhà nô lệ.

3 Trước mặt Ta, ngươi chớ có các thần khác.

4 Ngươi chớ làm tượng chạm cho mình, hoặc hình dạng nào trong các tầng trời cao, hoặc trong nơi đất thấp, hoặc trong nước dưới đất.

5 Ngươi chớ thờ lạy chúng nó, và cũng đừng hầu việc chúng nó; vì Ta là Thiên Chúa Tự Hữu Hằng Hữu của ngươi, là Thần hay ghen, phạt tội của tổ phụ trên con cháu đến đời thứ ba và đến đời thứ tư cho những kẻ ghét Ta;

6 và làm ơn đến ngàn đời cho những kẻ yêu mến Ta và giữ các điều răn Ta.

7 Ngươi chớ lấy danh Thiên Chúa Tự Hữu Hằng Hữu của ngươi mà làm ra vô ích, vì Đấng Tự Hữu Hằng Hữu chẳng kể vô tội kẻ nào lấy các danh Ngài mà làm ra vô ích.

8 Hãy nhớ ngày Sa-bát. Hãy thánh hóa nó.

9 Ngươi hãy lao động và làm mọi công việc mình trong sáu ngày;

10 nhưng ngày thứ bảy là ngày Sa-bát của Thiên Chúa Tự Hữu Hằng Hữu của ngươi; ngươi sẽ không làm công việc gì: ngươi, con trai, con gái, tôi trai, tớ gái, và súc vật của ngươi, hoặc khách ở trong các cửa của ngươi.

11 Vì trong sáu ngày, Đấng Tự Hữu Hằng Hữu đã dựng nên các tầng trời và trái đất, biển và muôn vật. Ngài nghỉ vào ngày thứ bảy. Vậy nên, Đấng Tự Hữu Hằng Hữu đã ban phước cho ngày Sa-bát và thánh hóa nó.

12 Hãy hiếu kính cha mẹ ngươi, để những ngày của ngươi được dài ra trên vùng đất mà Thiên Chúa Tự Hữu Hằng Hữu của ngươi ban cho.

13 Ngươi chớ phạm tội giết người.

14 Ngươi chớ ngoại tình.

15 Ngươi chớ trộm cắp.

16 Ngươi chớ nói chứng dối, nghịch kẻ lân cận mình.

17 Ngươi chớ tham muốn nhà kẻ lân cận ngươi. Ngươi chớ tham muốn vợ kẻ lân cận ngươi, hoặc tôi trai, hoặc tớ gái, hoặc bò, hoặc lừa, hoặc bất cứ điều chi của kẻ lân cận ngươi.

Mười Điều Răn của Đức Chúa Trời
Dịch Chữ Sang Chữ từ Nguyên Ngữ Hê-bơ-rơ

Ghi chú:

Từ ngữ [אתH853] là một phân từ chỉ định, tương tự như chữ “cái” trong tiếng Việt. Từ ngữ này không được dịch sang tiếng Việt.

Exo 20:1וידברH1696 (và phán) אלהיםH430 (Thiên Chúa) אתH853 כלH3605 (hết thảy) הדבריםH1697 (những điều) האלהH428 (này) לאמר׃H559 (phán rằng)

Exo 20:2אנכיH595 (Ta) יהוהH3068 (Tự Hữu Hằng Hữu) אלהיךH430 (Thiên Chúa ngươi) אשׁרH834 (Đấng) הוצאתיךH3318 (cất ra) מארץH776 (khỏi xứ) מצריםH4714 (Ê-díp-tô)מביתH1004 (nhà) עבדים׃H5650 (nô lệ)

Exo 20:3לאH3808 (chớ) יהיהH1961 (sẽ có) לך אלהיםH430 (cho ngươi các thần) אחריםH312 (khác) עלH5921 (trước) פני׃H6440 (mặt Ta)

Exo 20:4לאH3808 (chớ) תעשׂהH6213 (ngươi sẽ làm) לך פסלH6459 (cho ngươi tượng chạm) וכלH3605 (nào) תמונהH8544 (hình dạng) אשׁרH834 (mà) בשׁמיםH8064 (trong các tầng trời) ממעלH4605 (trên cao) ואשׁרH834 (mà) בארץH776 (trong đất) מתחתH8478 (dưới thấp) ואשׁרH834 (mà) במיםH4325 (trong nước) מתחתH8478 (dưới thấp) לארץ׃H776 (của đất)

Exo 20:5לאH3808 (chớ) תשׁתחוהH7812 (ngươi sẽ thờ lạy) להם ולאH3808 (cũng chớ chúng nó) תעבדםH5647 (ngươi hầu việc) כיH3588 (vì) אנכיH595 (Ta) יהוהH3068 (Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אלהיךH430 (Thiên Chúa ngươi) אלH410 (Thần) קנאH7067 (ghen tương) פקדH6485 (phạt) עוןH5771 (tội) אבתH1 (tổ phụ) עלH5921 (trên) בניםH1121 (con cháu) עלH5921 (đến) שׁלשׁיםH8029 (đời thứ ba) ועלH5921 (và đến) רבעיםH7256 (đời thứ tư) לשׂנאי׃H8130 (của những kẻ ghét Ta)

Exo 20:6ועשׂהH6213 (và sẽ làm) חסדH2617 (ơn) לאלפיםH505 (cho nhiều ngàn) לאהביH157 (những kẻ yêu Ta) ולשׁמריH8104 (và vâng giữ) מצותי׃H4687 (các điều răn Ta)

Exo 20:7לאH3808 (chớ) תשׂאH5375 (ngươi lấy) אתH853 שׁםH8034 (danh) יהוהH3068 (Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אלהיךH430 (Thiên Chúa ngươi) לשׁואH7723 (làm ra vô ích) כיH3588 (vì) לאH3808 (chẳng) ינקהH5352 (kể vô tội) יהוהH3068 (Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אתH853 אשׁרH834 (ai) ישׂאH5375 (lấy) אתH853 שׁמוH8034 (các danh Ngài) לשׁוא׃H7723 (làm ra vô ích)

Exo 20:8זכורH2142 (nhớ) אתH853 יוםH3117 (ngày) השׁבתH7676 (Sa-bát) לקדשׁו׃H6942 (thánh hóa nó)

Exo 20:9שׁשׁתH8337 (sáu) ימיםH3117 (ngày) תעבדH5647 (ngươi lao động) ועשׂיתH6213 (và ngươi đã làm) כלH3605 (tất cả) מלאכתך׃H4399 (công việc ngươi)

Exo 20:10ויוםH3117 (nhưng ngày) השׁביעיH7637 (thứ bảy) שׁבתH7676 (Sa-bát) ליהוהH3068 (của Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אלהיךH430 (Thiên Chúa ngươi) לאH3808 (chớ) תעשׂהH6213 (ngươi làm) כלH3605 (bất cứ) מלאכהH4399 (công việc) אתהH859 (ngươi) ובנךH1121 con trai ngươi) ובתךH1323 (con gái ngươi) עבדךH5650 (tôi tớ trai ngươi) ואמתךH519 (tôi tớ gái ngươi) ובהמתךH929 (gia súc ngươi) וגרךH1616 (khách của ngươi) אשׁרH834 (mà) בשׁעריך׃H8179 (ở trong các cửa/cổng ngươi)

Exo 20:11כיH3588 (vì) שׁשׁתH8337 (sáu) ימיםH3117 (ngày) עשׂהH6213 (đã làm) יהוהH3068 (Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אתH853 השׁמיםH8064 (các tầng trời) ואתH853 הארץH776 (và trái đất) אתH853 היםH3220 (biển) ואתH853 כלH3605 (và hết thảy) אשׁרH834 (mà) בם וינחH5117 (Ngài nghỉ) ביוםH3117 (ngày) השׁביעיH7637 (thứ bảy) עלH5921 (bởi đó) כןH3651 (cho nên) ברךH1288 (ban phước) יהוהH3068 (Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אתH853 יוםH3117 (ngày) השׁבתH7676 (Sa-bát) ויקדשׁהו׃H6942 (và thánh hóa nó)

Exo 20:12כבדH3513 (tôn kính) אתH853 אביךH1 (cha ngươi) ואתH853 אמךH517 (mẹ ngươi) למעןH4616 (để cho) יארכוןH748 (được dài thêm) ימיךH3117 (những ngày của ngươi) עלH5921 (trên) האדמהH127 (vùng đất) אשׁרH834 (mà) יהוהH3068 (Đấng Tự Hữu Hằng Hữu) אלהיךH430 (Thiên Chúa ngươi) נתן׃H5414 (ban cho)

Exo 20:13לאH3808 (chớ) תרצח׃H7523 (ngươi phạm tội giết người)

Exo 20:14לאH3808 (chớ) תנאף׃H5003 (ngươi ngoại tình)

Exo 20:15לאH3808 (chớ) תגנב׃H1589 (ngươi trộm cắp)

Exo 20:16לאH3808 (chớ) תענהH6030 (ngươi nói) ברעךH7453 (nghịch kẻ lân cận của ngươi) עדH5707 (lời chứng) שׁקר׃H8267 (dối)

Exo 20:17לאH3808 (chớ) תחמדH2530 (ngươi tham muốn) ביתH1004 (nhà) רעךH7453 (kẻ lân cận ngươi) לאH3808 (chớ) תחמדH2530 (ngươi tham muốn) אשׁתH802 (vợ) רעךH7453 (kẻ lân cận ngươi) ועבדוH5650 (hoặc tôi tớ trai) ואמתוH519 (hoặc tôi tớ gái) ושׁורוH7794 (hoặc bò) וחמרוH2543 (hoặc lừa) וכלH3605 (hoặc bất cứ) אשׁרH834 לרעך׃H7453 (của kẻ lân cận ngươi)

Share This:

Comments are closed.